villainy
giọng máy của trình duyệt
villainy nghĩa là tính chất côn đồ, hành động côn đồ, tính đê hèn.
Nghĩa của villainy
Danh từ
- Tính chất côn đồ; hành động côn đồ, việc hung ác.
- Tính đê hèn.
- Tính chất ghê tởm, tính vô cùng xấu.
Dạng từ của villainy
| Số nhiều | villainies |
| So sánh hơn | more villainy |
| So sánh nhất | most villainy |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với villainy
Đồng nghĩa
atrociousnessawfulnessbadnesscorruptioncorruptnesscriminalitydacoitydepravityenormityevilevilnessimmoralityknaverynefariousnessrascality
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
villainy nghĩa là gì?
villainy (danh từ) nghĩa là tính chất côn đồ, hành động côn đồ, tính đê hèn.