TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

villainy

giọng máy của trình duyệt

villainy nghĩa là tính chất côn đồ, hành động côn đồ, tính đê hèn.

Nghĩa của villainy

Danh từ

  1. Tính chất côn đồ; hành động côn đồ, việc hung ác.
  2. Tính đê hèn.
  3. Tính chất ghê tởm, tính vô cùng xấu.

Dạng từ của villainy

Số nhiềuvillainies
So sánh hơnmore villainy
So sánh nhấtmost villainy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với villainy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

villainy nghĩa là gì?

villainy (danh từ) nghĩa là tính chất côn đồ, hành động côn đồ, tính đê hèn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.