TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

phylactery

UK/fɪˈlæktəɹi/ US/fəˈlæktəɹi/ giọng máy của trình duyệt

phylactery nghĩa là hộp kính, bùa.

Nghĩa của phylactery

Danh từ

  1. Hộp kính (bằng da, của người Do-thái).
  2. Bùa.

Dạng từ của phylactery

Số nhiềuphylacteries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với phylactery

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với phylactery

  • to make broad one's phylactery (phylacteries) — Tỏ ra ta đây là người ngay thẳng chính trực).

Câu hỏi thường gặp

phylactery nghĩa là gì?

phylactery (danh từ) nghĩa là hộp kính, bùa.

phylactery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của phylactery: giọng Anh (UK) /fɪˈlæktəɹi/, giọng Mỹ (US) /fəˈlæktəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.