phylactery
UK/fɪˈlæktəɹi/
US/fəˈlæktəɹi/
giọng máy của trình duyệt
phylactery nghĩa là hộp kính, bùa.
Nghĩa của phylactery
Danh từ
- Hộp kính (bằng da, của người Do-thái).
- Bùa.
Dạng từ của phylactery
| Số nhiều | phylacteries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với phylactery
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với phylactery
- to make broad one's phylactery (phylacteries) — Tỏ ra ta đây là người ngay thẳng chính trực).
Câu hỏi thường gặp
phylactery nghĩa là gì?
phylactery (danh từ) nghĩa là hộp kính, bùa.
phylactery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phylactery: giọng Anh (UK) /fɪˈlæktəɹi/, giọng Mỹ (US) /fəˈlæktəɹi/.