bow-wow
US giọng người thật
bow-wow nghĩa là tiếng gâu gâu, lối viết giáo điều, gâu gâu, ẳng ẳng.
Nghĩa của bow-wow
Danh từ
- Tiếng gâu gâu (cho sủa).
- Khuấy ruyễn (lối nói giáo điều; lối viết giáo điều.
Thán từ
- Gâu gâu, ẳng ẳng, ăng ẳng.
Dạng từ của bow-wow
| Số nhiều | bow-wows |
| Ngôi thứ ba số ít | bow-wows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bow-wowing |
| Quá khứ phân từ | bow-wowed |
| Quá khứ | bow-wowed |
Họ từ của bow-wow
Câu hỏi thường gặp
bow-wow nghĩa là gì?
bow-wow (danh từ, thán từ) nghĩa là tiếng gâu gâu, lối viết giáo điều, gâu gâu, ẳng ẳng.