TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bow-wow

US giọng người thật

bow-wow nghĩa là tiếng gâu gâu, lối viết giáo điều, gâu gâu, ẳng ẳng.

Nghĩa của bow-wow

Danh từ

  1. Tiếng gâu gâu (cho sủa).
  2. Khuấy ruyễn (lối nói giáo điều; lối viết giáo điều.

Thán từ

  1. Gâu gâu, ẳng ẳng, ăng ẳng.

Dạng từ của bow-wow

Số nhiềubow-wows
Ngôi thứ ba số ítbow-wows
Hiện tại phân từ (-ing)bow-wowing
Quá khứ phân từbow-wowed
Quá khứbow-wowed

Họ từ của bow-wow

Câu hỏi thường gặp

bow-wow nghĩa là gì?

bow-wow (danh từ, thán từ) nghĩa là tiếng gâu gâu, lối viết giáo điều, gâu gâu, ẳng ẳng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.