TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

buffalo

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbʌf.əl.əʊ/ US/ˈbʌf.ə.loʊ/ giọng máy của trình duyệt

buffalo nghĩa là con trâu, xe tăng lội nước, trâu rừng, trâu.

Nghĩa của buffalo

Danh từ

  1. Con trâu.
  2. Xe tăng lội nước.

Dạng từ của buffalo

Số nhiềubuffaloes
Ngôi thứ ba số ítbuffaloes
Hiện tại phân từ (-ing)buffaloing
Quá khứ phân từbuffaloed
Quá khứbuffaloed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với buffalo

Đồng nghĩa

Họ từ của buffalo

Câu ví dụ với buffalo

  • Is this a buffalo or cow's horn? Đây là sừng trâu hay sừng bò?
  • Buffalo buffalo Buffalo buffalo buffalo buffalo Buffalo buffalo. Chính mấy con bò bison tại Buffalo mà bị mấy con bò bison tại Buffalo khác ăn hiếp, lại ăn hiếp mấy con bò bison tại Buffalo.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

buffalo nghĩa là gì?

buffalo (danh từ) nghĩa là con trâu, xe tăng lội nước, trâu rừng, trâu.

buffalo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của buffalo: giọng Anh (UK) /ˈbʌf.əl.əʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌf.ə.loʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.