buffalo
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbʌf.əl.əʊ/
US/ˈbʌf.ə.loʊ/
giọng máy của trình duyệt
buffalo nghĩa là con trâu, xe tăng lội nước, trâu rừng, trâu.
Nghĩa của buffalo
Danh từ
- Con trâu.
- Xe tăng lội nước.
Dạng từ của buffalo
| Số nhiều | buffaloes |
| Ngôi thứ ba số ít | buffaloes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | buffaloing |
| Quá khứ phân từ | buffaloed |
| Quá khứ | buffaloed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với buffalo
Đồng nghĩa
Họ từ của buffalo
Câu ví dụ với buffalo
- Is this a buffalo or cow's horn? Đây là sừng trâu hay sừng bò?
- Buffalo buffalo Buffalo buffalo buffalo buffalo Buffalo buffalo. Chính mấy con bò bison tại Buffalo mà bị mấy con bò bison tại Buffalo khác ăn hiếp, lại ăn hiếp mấy con bò bison tại Buffalo.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
buffalo nghĩa là gì?
buffalo (danh từ) nghĩa là con trâu, xe tăng lội nước, trâu rừng, trâu.
buffalo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của buffalo: giọng Anh (UK) /ˈbʌf.əl.əʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌf.ə.loʊ/.