deep-laid
giọng máy của trình duyệt
deep-laid nghĩa là Được chuẩn bị chu đáo và bí mật (kế hoạch).
Nghĩa của deep-laid
Tính từ
- Được chuẩn bị chu đáo và bí mật (kế hoạch).
Dạng từ của deep-laid
| So sánh hơn | more deep-laid |
| So sánh nhất | most deep-laid |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deep-laid
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
deep-laid nghĩa là gì?
deep-laid (tính từ) nghĩa là Được chuẩn bị chu đáo và bí mật (kế hoạch).