TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

debasement

UK/dɪˈbeɪsmənt/ US/dɪˈbeɪsmənt/ giọng máy của trình duyệt

debasement nghĩa là sự làm xấu đi, sự làm đê tiện.

Nghĩa của debasement

Danh từ

  1. Sự làm mất phẩm cách, sự làm xấu đi, sự làm đê tiện.
  2. Sự làm giảm giá trị, sự làm giảm chất lượng.
  3. Sự làm giả (tiền...).

Dạng từ của debasement

Số nhiềudebasements

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với debasement

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

debasement nghĩa là gì?

debasement (danh từ) nghĩa là sự làm xấu đi, sự làm đê tiện.

debasement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của debasement: giọng Anh (UK) /dɪˈbeɪsmənt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈbeɪsmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.