depicture
giọng máy của trình duyệt
depicture nghĩa là tưởng tượng.
Nghĩa của depicture
Ngoại động từ
- Như Depict.
- Tưởng tượng.
Dạng từ của depicture
| Ngôi thứ ba số ít | depictures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | depicturing |
| Quá khứ phân từ | depictured |
| Quá khứ | depictured |
| Số nhiều | depictures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với depicture
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
depicture nghĩa là gì?
depicture (ngoại động từ) nghĩa là tưởng tượng.