eerie
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪəɹi/
US/ˈɪɚi/
giọng máy của trình duyệt
eerie nghĩa là kỳ lạ, kỳ quái.
Nghĩa của eerie
Tính từ
- Sợ sệt vì mê tín.
- Kỳ lạ, kỳ quái.
Dạng từ của eerie
| So sánh hơn | eerier |
| So sánh nhất | eeriest |
| Số nhiều | eeries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eerie
Đồng nghĩa
Họ từ của eerie
Câu hỏi thường gặp
eerie nghĩa là gì?
eerie (tính từ) nghĩa là kỳ lạ, kỳ quái.
eerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eerie: giọng Anh (UK) /ˈɪəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɪɚi/.