TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eerie

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪəɹi/ US/ˈɪɚi/ giọng máy của trình duyệt

eerie nghĩa là kỳ lạ, kỳ quái.

Nghĩa của eerie

Tính từ

  1. Sợ sệt vì mê tín.
  2. Kỳ lạ, kỳ quái.

Dạng từ của eerie

So sánh hơneerier
So sánh nhấteeriest
Số nhiềueeries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eerie

Đồng nghĩa

Họ từ của eerie

Câu hỏi thường gặp

eerie nghĩa là gì?

eerie (tính từ) nghĩa là kỳ lạ, kỳ quái.

eerie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eerie: giọng Anh (UK) /ˈɪəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɪɚi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.