elegiac
UK/ˌɛlɪˈd͡ʒaɪək/
US/ˌɛləˈd͡ʒaɪək/
giọng máy của trình duyệt
elegiac nghĩa là bi thương, khúc bi thương.
Nghĩa của elegiac
Tính từ
- Bi thương; (thuộc) khúc bi thương.
Dạng từ của elegiac
| So sánh hơn | more elegiac |
| So sánh nhất | most elegiac |
| Số nhiều | elegiacs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với elegiac
Đồng nghĩa
Họ từ của elegiac
Câu hỏi thường gặp
elegiac nghĩa là gì?
elegiac (tính từ) nghĩa là bi thương, khúc bi thương.
elegiac phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của elegiac: giọng Anh (UK) /ˌɛlɪˈd͡ʒaɪək/, giọng Mỹ (US) /ˌɛləˈd͡ʒaɪək/.