TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cut up

giọng máy của trình duyệt

cut up nghĩa là cắt ra từng mảnh, tiêu diệt, chỉ trích gay gắt, phê bình nghiêm khắc.

Nghĩa của cut up

Cụm động từ

  1. (Quân sự) Cắt ra từng mảnh, tiêu diệt (quân địch).
  2. Chỉ trích gay gắt, phê bình nghiêm khắc.
    • to cut up a writerchỉ trích gay gắt một nhà văn
    • to cut up a bookphê bình gay gắt một cuốn sách
  3. Làm đau đớn, làm đau lòng.

Dạng từ của cut up

Ngôi thứ ba số ítcuts up
Hiện tại phân từ (-ing)cutting up
Quá khứ phân từcut up
Quá khứcut up
So sánh hơnmore cut up
So sánh nhấtmost cut up

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cut up

Đồng nghĩa

Họ từ của cut up

Câu hỏi thường gặp

cut up nghĩa là gì?

cut up (cụm động từ) nghĩa là cắt ra từng mảnh, tiêu diệt, chỉ trích gay gắt, phê bình nghiêm khắc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.