TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

elegize

US/ˈɛ.lə.ˌdʒɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

elegize nghĩa là hoài niệm.

Nghĩa của elegize

Nội động từ

  1. Viết khúc bi thương.

Ngoại động từ

  1. Hoài niệm, khóc (ai) trong khúc bi thương.

Dạng từ của elegize

Ngôi thứ ba số ítelegizes
Hiện tại phân từ (-ing)elegizing
Quá khứ phân từelegized
Quá khứelegized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với elegize

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

elegize nghĩa là gì?

elegize (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là hoài niệm.

elegize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của elegize: giọng Mỹ (US) /ˈɛ.lə.ˌdʒɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.