elegize
US/ˈɛ.lə.ˌdʒɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
elegize nghĩa là hoài niệm.
Nghĩa của elegize
Nội động từ
- Viết khúc bi thương.
Ngoại động từ
- Hoài niệm, khóc (ai) trong khúc bi thương.
Dạng từ của elegize
| Ngôi thứ ba số ít | elegizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | elegizing |
| Quá khứ phân từ | elegized |
| Quá khứ | elegized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với elegize
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
elegize nghĩa là gì?
elegize (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là hoài niệm.
elegize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của elegize: giọng Mỹ (US) /ˈɛ.lə.ˌdʒɑɪz/.