everlastingly
US/ˌɛ.vɜː.ˈlæs.tɪŋ.li/
giọng máy của trình duyệt
everlastingly nghĩa là liên miên, không ngớt.
Nghĩa của everlastingly
Phó từ
- Liên miên, không ngớt.
Dạng từ của everlastingly
| So sánh hơn | more everlastingly |
| So sánh nhất | most everlastingly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với everlastingly
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
everlastingly nghĩa là gì?
everlastingly (phó từ) nghĩa là liên miên, không ngớt.
everlastingly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của everlastingly: giọng Mỹ (US) /ˌɛ.vɜː.ˈlæs.tɪŋ.li/.