TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

everlastingly

US/ˌɛ.vɜː.ˈlæs.tɪŋ.li/ giọng máy của trình duyệt

everlastingly nghĩa là liên miên, không ngớt.

Nghĩa của everlastingly

Phó từ

  1. Liên miên, không ngớt.

Dạng từ của everlastingly

So sánh hơnmore everlastingly
So sánh nhấtmost everlastingly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với everlastingly

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

everlastingly nghĩa là gì?

everlastingly (phó từ) nghĩa là liên miên, không ngớt.

everlastingly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của everlastingly: giọng Mỹ (US) /ˌɛ.vɜː.ˈlæs.tɪŋ.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.