TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vagrant

UK/ˈveɪɡɹənt/ US/ˈveɪɡɹənt/ giọng máy của trình duyệt

vagrant nghĩa là lang thang, sống lang thang, vẩn vơ, vô định.

Nghĩa của vagrant

Tính từ

  1. Lang thang; sống lang thang.
    • to lead a vagrant lifesống một cuộc đời lêu lổng
  2. Nghĩa bóng Vẩn vơ; vô định.
    • a vagrant imaginationsự tưởng tượng vẩn vơ

Danh từ

  1. Kẻ lang thang nay đây mai đó.

Dạng từ của vagrant

Số nhiềuvagrants
So sánh hơnmore vagrant
So sánh nhấtmost vagrant

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vagrant

Đồng nghĩa

Họ từ của vagrant

Câu hỏi thường gặp

vagrant nghĩa là gì?

vagrant (tính từ, danh từ) nghĩa là lang thang, sống lang thang, vẩn vơ, vô định.

vagrant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vagrant: giọng Anh (UK) /ˈveɪɡɹənt/, giọng Mỹ (US) /ˈveɪɡɹənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.