sheath
UK/ʃiːθ/
US/ʃiθ/
giọng máy của trình duyệt
sheath nghĩa là bao, vỏ, màng bọc.
Nghĩa của sheath
Danh từ
- Bao, vỏ (kiếm); ống.
- Sinh vật học Màng bọc, bao, vỏ, áo.
- Kè đá, đạp đá.
Dạng từ của sheath
| Số nhiều | sheaths |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sheath
Đồng nghĩa
Họ từ của sheath
Câu hỏi thường gặp
sheath nghĩa là gì?
sheath (danh từ) nghĩa là bao, vỏ, màng bọc.
sheath phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sheath: giọng Anh (UK) /ʃiːθ/, giọng Mỹ (US) /ʃiθ/.