TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sheath

UK/ʃiːθ/ US/ʃiθ/ giọng máy của trình duyệt

sheath nghĩa là bao, vỏ, màng bọc.

Nghĩa của sheath

Danh từ

  1. Bao, vỏ (kiếm); ống.
  2. Sinh vật học Màng bọc, bao, vỏ, áo.
  3. Kè đá, đạp đá.

Dạng từ của sheath

Số nhiềusheaths

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sheath

Đồng nghĩa

Họ từ của sheath

Câu hỏi thường gặp

sheath nghĩa là gì?

sheath (danh từ) nghĩa là bao, vỏ, màng bọc.

sheath phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sheath: giọng Anh (UK) /ʃiːθ/, giọng Mỹ (US) /ʃiθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.