TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fanny

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfæni/ US/ˈfæni/ giọng máy của trình duyệt

fanny nghĩa là mông đít.

Nghĩa của fanny

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) mông đít.

Dạng từ của fanny

Số nhiềufannies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fanny

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fanny nghĩa là gì?

fanny (danh từ) nghĩa là mông đít.

fanny phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fanny: giọng Anh (UK) /ˈfæni/, giọng Mỹ (US) /ˈfæni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.