fanny
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfæni/
US/ˈfæni/
giọng máy của trình duyệt
fanny nghĩa là mông đít.
Nghĩa của fanny
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) mông đít.
Dạng từ của fanny
| Số nhiều | fannies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fanny
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fanny nghĩa là gì?
fanny (danh từ) nghĩa là mông đít.
fanny phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fanny: giọng Anh (UK) /ˈfæni/, giọng Mỹ (US) /ˈfæni/.