TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sinful

UK/ˈsɪnfl̩/ US/ˈsɪnfl̩/ giọng máy của trình duyệt

sinful nghĩa là có tội, mắc tội.

Nghĩa của sinful

Tính từ

  1. Có tội, mắc tội, phạm tội; đầy tội lỗi.

Dạng từ của sinful

So sánh hơnmore sinful
So sánh nhấtmost sinful

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sinful

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của sinful

Câu hỏi thường gặp

sinful nghĩa là gì?

sinful (tính từ) nghĩa là có tội, mắc tội.

sinful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sinful: giọng Anh (UK) /ˈsɪnfl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪnfl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.