TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grey-haired

giọng máy của trình duyệt

grey-haired nghĩa là Như grey-headed.

Nghĩa của grey-haired

Tính từ

  1. Như grey-headed.
  2. Như grey-headed.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grey-haired

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của grey-haired

Câu hỏi thường gặp

grey-haired nghĩa là gì?

grey-haired (tính từ) nghĩa là Như grey-headed.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.