halal
UK/həˈlæl/
US/həˈlɑːl/
giọng máy của trình duyệt
halal nghĩa là Sự làm thịt súc vật theo giới luật Hồi giáo.
Nghĩa của halal
Danh từ
- Sự làm thịt súc vật theo giới luật Hồi giáo.
Động từ
- Làm thịt (súc vật) theo giới luật Hồi giáo.
Dạng từ của halal
| Ngôi thứ ba số ít | halals |
| Hiện tại phân từ (-ing) | halalling |
| Quá khứ phân từ | halalled |
| Quá khứ | halalled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với halal
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của halal
Câu hỏi thường gặp
halal nghĩa là gì?
halal (danh từ, động từ) nghĩa là Sự làm thịt súc vật theo giới luật Hồi giáo.
halal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của halal: giọng Anh (UK) /həˈlæl/, giọng Mỹ (US) /həˈlɑːl/.