TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

halal

UK/həˈlæl/ US/həˈlɑːl/ giọng máy của trình duyệt

halal nghĩa là Sự làm thịt súc vật theo giới luật Hồi giáo.

Nghĩa của halal

Danh từ

  1. Sự làm thịt súc vật theo giới luật Hồi giáo.

Động từ

  1. Làm thịt (súc vật) theo giới luật Hồi giáo.

Dạng từ của halal

Ngôi thứ ba số íthalals
Hiện tại phân từ (-ing)halalling
Quá khứ phân từhalalled
Quá khứhalalled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với halal

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của halal

Câu hỏi thường gặp

halal nghĩa là gì?

halal (danh từ, động từ) nghĩa là Sự làm thịt súc vật theo giới luật Hồi giáo.

halal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của halal: giọng Anh (UK) /həˈlæl/, giọng Mỹ (US) /həˈlɑːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.