kudos
UK/ˈk(j)uː.dɒs/
US/ˈkuˌdoʊz/
giọng máy của trình duyệt
kudos nghĩa là tiếng tăm, danh tiếng.
Nghĩa của kudos
Danh từ
- Từ lóng Tiếng tăm, danh tiếng; quang vinh.
Dạng từ của kudos
| Ngôi thứ ba số ít | kudoses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | kudosing |
| Quá khứ phân từ | kudosed |
| Quá khứ | kudosed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kudos
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
kudos nghĩa là gì?
kudos (danh từ) nghĩa là tiếng tăm, danh tiếng.
kudos phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kudos: giọng Anh (UK) /ˈk(j)uː.dɒs/, giọng Mỹ (US) /ˈkuˌdoʊz/.