TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kudos

UK/ˈk(j)uː.dɒs/ US/ˈkuˌdoʊz/ giọng máy của trình duyệt

kudos nghĩa là tiếng tăm, danh tiếng.

Nghĩa của kudos

Danh từ

  1. Từ lóng Tiếng tăm, danh tiếng; quang vinh.

Dạng từ của kudos

Ngôi thứ ba số ítkudoses
Hiện tại phân từ (-ing)kudosing
Quá khứ phân từkudosed
Quá khứkudosed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kudos

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

kudos nghĩa là gì?

kudos (danh từ) nghĩa là tiếng tăm, danh tiếng.

kudos phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kudos: giọng Anh (UK) /ˈk(j)uː.dɒs/, giọng Mỹ (US) /ˈkuˌdoʊz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.