look up to
giọng máy của trình duyệt
look up to nghĩa là tôn kính, kính trọng.
Nghĩa của look up to
Cụm động từ
- Tôn kính, kính trọng.
- every Vietnamese looks up to President HoChiMinhmọi người Viêt Nam đều tôn kính Chủ tịch Hồ Chí Minh
Dạng từ của look up to
| Ngôi thứ ba số ít | looks up to |
| Hiện tại phân từ (-ing) | looking up to |
| Quá khứ phân từ | looked up to |
| Quá khứ | looked up to |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với look up to
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với look up to
- Look up the trains to London in the timetable. Hãy tìm các chuyến xe lửa đến London trong bảng lịch trình.
- The child looks up to his father with worship in his eyes. Đứa trẻ đó nhìn bố mình với ánh mắt tôn trọng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
look up to nghĩa là gì?
look up to (cụm động từ) nghĩa là tôn kính, kính trọng.