TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

low-spirited

US/ˈloʊ.ˈspɪr.ə.təd/ giọng máy của trình duyệt

low-spirited nghĩa là chán nản.

Nghĩa của low-spirited

Tính từ

  1. Chán nản.

Dạng từ của low-spirited

So sánh hơnmore low-spirited
So sánh nhấtmost low-spirited

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với low-spirited

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

low-spirited nghĩa là gì?

low-spirited (tính từ) nghĩa là chán nản.

low-spirited phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của low-spirited: giọng Mỹ (US) /ˈloʊ.ˈspɪr.ə.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.