TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

moneyed

UK/ˈmʌniːd/ giọng máy của trình duyệt US/ˈmʌniːd/ giọng máy của trình duyệt

moneyed nghĩa là có nhiều tiền, giàu có, bằng tiền.

Nghĩa của moneyed

Tính từ

  1. Có nhiều tiền, giàu có.
    • a moneyed manngười giài có
  2. Bằng tiền.
    • moneyed assistancesự giúp tiền

Dạng từ của moneyed

So sánh hơnmore moneyed
So sánh nhấtmost moneyed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moneyed

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của moneyed

Câu hỏi thường gặp

moneyed nghĩa là gì?

moneyed (tính từ) nghĩa là có nhiều tiền, giàu có, bằng tiền.

moneyed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của moneyed: giọng Anh (UK) /ˈmʌniːd/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌniːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.