moneyed
UK/ˈmʌniːd/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈmʌniːd/ giọng máy của trình duyệt
moneyed nghĩa là có nhiều tiền, giàu có, bằng tiền.
Nghĩa của moneyed
Tính từ
- Có nhiều tiền, giàu có.
- a moneyed manngười giài có
- Bằng tiền.
- moneyed assistancesự giúp tiền
Dạng từ của moneyed
| So sánh hơn | more moneyed |
| So sánh nhất | most moneyed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moneyed
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của moneyed
Câu hỏi thường gặp
moneyed nghĩa là gì?
moneyed (tính từ) nghĩa là có nhiều tiền, giàu có, bằng tiền.
moneyed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moneyed: giọng Anh (UK) /ˈmʌniːd/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌniːd/.