TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bathetic

UK/bəˈθɛtɪk/ giọng máy của trình duyệt

bathetic nghĩa là tầm thường, xuống cấp.

Nghĩa của bathetic

Tính từ

  1. Tầm thường, xuống cấp.

Dạng từ của bathetic

So sánh hơnmore bathetic
So sánh nhấtmost bathetic

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bathetic

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bathetic nghĩa là gì?

bathetic (tính từ) nghĩa là tầm thường, xuống cấp.

bathetic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bathetic: giọng Anh (UK) /bəˈθɛtɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.