scabbed
giọng máy của trình duyệt
scabbed nghĩa là đóng vảy, ti tiện, hèn hạ.
Nghĩa của scabbed
Tính từ
- Đóng vảy (vết thương).
- Ti tiện; hèn hạ.
Dạng từ của scabbed
| So sánh hơn | more scabbed |
| So sánh nhất | most scabbed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scabbed
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
scabbed nghĩa là gì?
scabbed (tính từ) nghĩa là đóng vảy, ti tiện, hèn hạ.