scornful
UK/ˈskɔːnfəl/
US/ˈskɔɹnfəl/
giọng máy của trình duyệt
scornful nghĩa là đầy khinh bỉ, đầy khinh miệt.
Nghĩa của scornful
Tính từ
- Đầy khinh bỉ, đầy khinh miệt.
Dạng từ của scornful
| So sánh hơn | more scornful |
| So sánh nhất | most scornful |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scornful
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
scornful nghĩa là gì?
scornful (tính từ) nghĩa là đầy khinh bỉ, đầy khinh miệt.
scornful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scornful: giọng Anh (UK) /ˈskɔːnfəl/, giọng Mỹ (US) /ˈskɔɹnfəl/.