TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scornful

UK/ˈskɔːnfəl/ US/ˈskɔɹnfəl/ giọng máy của trình duyệt

scornful nghĩa là đầy khinh bỉ, đầy khinh miệt.

Nghĩa của scornful

Tính từ

  1. Đầy khinh bỉ, đầy khinh miệt.

Dạng từ của scornful

So sánh hơnmore scornful
So sánh nhấtmost scornful

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scornful

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

scornful nghĩa là gì?

scornful (tính từ) nghĩa là đầy khinh bỉ, đầy khinh miệt.

scornful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scornful: giọng Anh (UK) /ˈskɔːnfəl/, giọng Mỹ (US) /ˈskɔɹnfəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.