sit on one's hands
giọng máy của trình duyệt
sit on one's hands nghĩa là (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Được vỗ tay thưa thớt.
Nghĩa của sit on one's hands
Cụm động từ
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Được vỗ tay thưa thớt.
- Ngồi khoanh tay không làm gì.
Dạng từ của sit on one's hands
| Ngôi thứ ba số ít | sits on one's hands |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sitting on one's hands |
| Quá khứ phân từ | sat on one's hands |
| Quá khứ | sat on one's hands |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sit on one's hands
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sit on one's hands nghĩa là gì?
sit on one's hands (cụm động từ) nghĩa là (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Được vỗ tay thưa thớt.