TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sit on one's hands

giọng máy của trình duyệt

sit on one's hands nghĩa là (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Được vỗ tay thưa thớt.

Nghĩa của sit on one's hands

Cụm động từ

  1. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Được vỗ tay thưa thớt.
  2. Ngồi khoanh tay không làm gì.

Dạng từ của sit on one's hands

Ngôi thứ ba số ítsits on one's hands
Hiện tại phân từ (-ing)sitting on one's hands
Quá khứ phân từsat on one's hands
Quá khứsat on one's hands

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sit on one's hands

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sit on one's hands nghĩa là gì?

sit on one's hands (cụm động từ) nghĩa là (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Được vỗ tay thưa thớt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.