defame
UK/dɪˈfeɪm/
giọng máy của trình duyệt
defame nghĩa là nói xấu, phỉ báng.
Nghĩa của defame
Ngoại động từ
- Nói xấu, phỉ báng, làm mất danh dự.
Dạng từ của defame
| Ngôi thứ ba số ít | defames |
| Hiện tại phân từ (-ing) | defaming |
| Quá khứ phân từ | defamed |
| Quá khứ | defamed |
| Số nhiều | defames |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với defame
Đồng nghĩa
assassinateaspersebackbitebadmouthbefoulbesmirchbesmearbewrayblackenblameblazeblemishblotblurcalumniate
Trái nghĩa
Họ từ của defame
Câu hỏi thường gặp
defame nghĩa là gì?
defame (ngoại động từ) nghĩa là nói xấu, phỉ báng.
defame phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của defame: giọng Anh (UK) /dɪˈfeɪm/.