TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slouch

UK/ˈslaʊ̯t͡ʃ/ US/ˈslaʊ̯t͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

slouch nghĩa là rũ xuống, lòng thòng, đi vai thõng xuống, ngồi thườn thượt.

Nghĩa của slouch

Danh từ

  1. Dáng đi vai thõng xuống.
  2. Vành mũ bẻ cong xuống.
  3. Từ lóng Công nhân vụng về, người làm luộm thuộm; cuộc biểu diễn luộm thuộm.
    • this show is no slouchbuổi biểu diễn không tồi

Nội động từ

  1. Rũ xuống, lòng thòng.
  2. Đi vai thõng xuống; ngồi thườn thượt.

Ngoại động từ

  1. Bẻ cong (vành mũ) xuống.

Dạng từ của slouch

Số nhiềuslouches
Ngôi thứ ba số ítslouches
Hiện tại phân từ (-ing)slouching
Quá khứ phân từslouched
Quá khứslouched

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slouch

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của slouch

Câu hỏi thường gặp

slouch nghĩa là gì?

slouch (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là rũ xuống, lòng thòng, đi vai thõng xuống, ngồi thườn thượt.

slouch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slouch: giọng Anh (UK) /ˈslaʊ̯t͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈslaʊ̯t͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.