slouch
UK/ˈslaʊ̯t͡ʃ/
US/ˈslaʊ̯t͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
slouch nghĩa là rũ xuống, lòng thòng, đi vai thõng xuống, ngồi thườn thượt.
Nghĩa của slouch
Danh từ
- Dáng đi vai thõng xuống.
- Vành mũ bẻ cong xuống.
- Từ lóng Công nhân vụng về, người làm luộm thuộm; cuộc biểu diễn luộm thuộm.
- this show is no slouchbuổi biểu diễn không tồi
Nội động từ
- Rũ xuống, lòng thòng.
- Đi vai thõng xuống; ngồi thườn thượt.
Ngoại động từ
- Bẻ cong (vành mũ) xuống.
Dạng từ của slouch
| Số nhiều | slouches |
| Ngôi thứ ba số ít | slouches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | slouching |
| Quá khứ phân từ | slouched |
| Quá khứ | slouched |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slouch
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của slouch
Câu hỏi thường gặp
slouch nghĩa là gì?
slouch (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là rũ xuống, lòng thòng, đi vai thõng xuống, ngồi thườn thượt.
slouch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của slouch: giọng Anh (UK) /ˈslaʊ̯t͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈslaʊ̯t͡ʃ/.