stilted
UK/ˈstɪltɪd/
US/ˈstɪltɪd/
giọng máy của trình duyệt
stilted nghĩa là đi cà kheo, khoa trương, kêu mà rỗng.
Nghĩa của stilted
Tính từ
- Đi cà kheo.
- Khoa trương, kêu mà rỗng (văn).
- Kiến trúc Dựng trên cột (nhà sàn...).
Dạng từ của stilted
| So sánh hơn | more stilted |
| So sánh nhất | most stilted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stilted
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của stilted
Câu hỏi thường gặp
stilted nghĩa là gì?
stilted (tính từ) nghĩa là đi cà kheo, khoa trương, kêu mà rỗng.
stilted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stilted: giọng Anh (UK) /ˈstɪltɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈstɪltɪd/.