TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

boulevardier

UK/ˌbʊləvɑɹˈdɪɹ/ US/ˌbʊləvɑɹˈdɪɹ/ giọng máy của trình duyệt

boulevardier nghĩa là thị dân phong lưu.

Nghĩa của boulevardier

Danh từ

  1. Thị dân phong lưu.

Dạng từ của boulevardier

Số nhiềuboulevardiers
Ngôi thứ ba số ítboulevardiers
Hiện tại phân từ (-ing)boulevardiering
Quá khứ phân từboulevardiered
Quá khứboulevardiered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boulevardier

Đồng nghĩa

Họ từ của boulevardier

Câu hỏi thường gặp

boulevardier nghĩa là gì?

boulevardier (danh từ) nghĩa là thị dân phong lưu.

boulevardier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boulevardier: giọng Anh (UK) /ˌbʊləvɑɹˈdɪɹ/, giọng Mỹ (US) /ˌbʊləvɑɹˈdɪɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.