boulevardier
UK/ˌbʊləvɑɹˈdɪɹ/
US/ˌbʊləvɑɹˈdɪɹ/
giọng máy của trình duyệt
boulevardier nghĩa là thị dân phong lưu.
Nghĩa của boulevardier
Danh từ
- Thị dân phong lưu.
Dạng từ của boulevardier
| Số nhiều | boulevardiers |
| Ngôi thứ ba số ít | boulevardiers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | boulevardiering |
| Quá khứ phân từ | boulevardiered |
| Quá khứ | boulevardiered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boulevardier
Đồng nghĩa
Họ từ của boulevardier
Câu hỏi thường gặp
boulevardier nghĩa là gì?
boulevardier (danh từ) nghĩa là thị dân phong lưu.
boulevardier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boulevardier: giọng Anh (UK) /ˌbʊləvɑɹˈdɪɹ/, giọng Mỹ (US) /ˌbʊləvɑɹˈdɪɹ/.