TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

strut

UK/stɹʌt/ US/stɹʌt/ giọng máy của trình duyệt

strut nghĩa là dáng đi khệnh khạng, thanh chống, đi khệnh khạng, lắp thanh chống.

Nghĩa của strut

Danh từ

  1. Dáng đi khệnh khạng.
  2. Kiến trúc Thanh chống.
  3. Ô tô Tay đòn nối bánh xe với thân xe.

Nội động từ

  1. Đi khệnh khạng.

Ngoại động từ

  1. Kiến trúc Lắp thanh chống.

Dạng từ của strut

Ngôi thứ ba số ítstruts
Hiện tại phân từ (-ing)strutting
Quá khứ phân từstrutted
Quá khứstrutted
Số nhiềustruts
So sánh hơnmore strut
So sánh nhấtmost strut

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với strut

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của strut

Câu hỏi thường gặp

strut nghĩa là gì?

strut (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là dáng đi khệnh khạng, thanh chống, đi khệnh khạng, lắp thanh chống.

strut phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của strut: giọng Anh (UK) /stɹʌt/, giọng Mỹ (US) /stɹʌt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.