strut
UK/stɹʌt/
US/stɹʌt/
giọng máy của trình duyệt
strut nghĩa là dáng đi khệnh khạng, thanh chống, đi khệnh khạng, lắp thanh chống.
Nghĩa của strut
Danh từ
- Dáng đi khệnh khạng.
- Kiến trúc Thanh chống.
- Ô tô Tay đòn nối bánh xe với thân xe.
Nội động từ
- Đi khệnh khạng.
Ngoại động từ
- Kiến trúc Lắp thanh chống.
Dạng từ của strut
| Ngôi thứ ba số ít | struts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | strutting |
| Quá khứ phân từ | strutted |
| Quá khứ | strutted |
| Số nhiều | struts |
| So sánh hơn | more strut |
| So sánh nhất | most strut |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với strut
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của strut
Câu hỏi thường gặp
strut nghĩa là gì?
strut (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là dáng đi khệnh khạng, thanh chống, đi khệnh khạng, lắp thanh chống.
strut phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của strut: giọng Anh (UK) /stɹʌt/, giọng Mỹ (US) /stɹʌt/.