two
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/tu/
US/tu/
giọng máy của trình duyệt
two nghĩa là hai, đôi, cặp.
Nghĩa của two
Tính từ
- Hai, đôi.
- he is twonó lên hai
Danh từ
- Số hai.
- Đôi, cặp.
- in twos; two and two; two by twotừng đôi một, từng cặp một
- one or twomột vài
- Quân hai (quân bài); con hai (xúc xắc...).
Số từ
- Hai.
Dạng từ của two
| Số nhiều | twos |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với two
Đồng nghĩa
Họ từ của two
Cụm từ, thành ngữ với two
- in two twos — Trong nháy mắt, chỉ trong một loáng.
- two days after tomorrow — Ngày kìa.
- two hundred — Hai trăm.
- two masters — No man can serve two masters: Chó khôn không thờ hai chủ.
- two o'clock — Hai giờ.
- two thousand — Hai ngàn.
Câu ví dụ với two
- I am married and have two children. Tôi đã cưới và có 2 đứa con
- During winter I sleep with two blankets. Suốt mùa đông, tôi ngủ với hai cái chăn
- The river flows between the two countries. Cong sông chảy giữa hai nước.
- This is the cheaper of the two. Đây là món rẻ hơn trong hai món đồ.
- Quite a few people have two cars. Khá ít người có cả hai chiếc xe ô tô.
- It takes two to do something strange. Cần hai người để làm cái gì đó lạ.
- I'll take two or three days off. Tôi sẽ nghỉ phép 2 hoặc 3 ngày.
- She's two years older than I am. Nó lớn hơn tôi 2 tuổi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
two nghĩa là gì?
two (tính từ, danh từ, số từ) nghĩa là hai, đôi, cặp.
two phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của two: giọng Anh (UK) /tu/, giọng Mỹ (US) /tu/.