TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ám muội tiếng Anh là gì?

"ám muội" trong tiếng Anh là suspicious (tính từ), shady (tính từ), fishily (phó từ).

suspicious Tính từ

UK/səˈspɪʃ.əs/US/səˈspɪʃ.əs/

Nghĩa: Đáng ngờ, khả nghi; ám muội, mập mờ (thái độ...).

  • under suspicious circumstancestrong những điều kiện đáng ngờ

Xem đầy đủ từ "suspicious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shady Tính từ

UK/ˈʃeɪdi/US/ˈʃeɪdi/

Nghĩa: Ám muội, mờ ám, khả nghi.

  • shady actionshành động ám muội

Xem đầy đủ từ "shady": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fishily Phó từ

Nghĩa: Đáng nghi, ám muội.

Xem đầy đủ từ "fishily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dark Tính từ

UK/dɑːk/US/dɑɹk/

Nghĩa: Đen tối, ám muội; ghê tởm, nham hiểm, cay độc.

  • dark thoughtsý nghĩ đen tối
  • a dark crimetội ác ghê tởm

Xem đầy đủ từ "dark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suspect

UK/səˈspɛkt/US/səˈspɛkt/

Xem đầy đủ từ "suspect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suspiciously Phó từ

US/sə.ˈspɪ.ʃəs.li/

Nghĩa: Gây ra nghi ngờ; đáng ngờ, khả nghi; ám muội, mập mờ (thái độ...).

Xem đầy đủ từ "suspiciously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fishy Tính từ

UK/ˈfɪʃi/US/ˈfɪʃi/

Nghĩa: Đáng nghi, mờ ám, ám muội.

  • there's something fishy about itcó điều ám muội trong việc gì

Xem đầy đủ từ "fishy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dubious

UK/ˈd͡ʒuː.bi.əs/US/ˈdu.bi.əs/

Xem đầy đủ từ "dubious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

darkly Phó từ

UK/ˈdɑːkli/US/ˈdɑɹkli/

Nghĩa: Đen tối, ám muội; nham hiểm, cay độc.

Xem đầy đủ từ "darkly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

louche Tính từ

UK/luːʃ/US/luʃ/

Nghĩa: Mập mờ; ám muội (hành vi).

Xem đầy đủ từ "louche": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shadily Phó từ

US/ˈʃeɪ.di.li/

Nghĩa: Ám muội, mờ ám, khả nghi; ô danh; không hoàn toàn trung thực.

Xem đầy đủ từ "shadily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

darkness Danh từ

UK/ˈdɑːk.nəs/US/ˈdɑɹk.nɪs/

Nghĩa: Sự đen tối, sự ám muội; sự nham hiểm, sự cay độc.

  • deeds of darknesshành động đen tối độc ác

Xem đầy đủ từ "darkness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suspiciousness Danh từ

US/sə.ˈspɪ.ʃəs.nəs/

Nghĩa: Tính đáng ngờ, tính khả nghi, tính ám muội, tính mập mờ.

Xem đầy đủ từ "suspiciousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shadiness Danh từ

US/ˈʃeɪ.di.nəs/

Nghĩa: Tính ám muội, tính mờ ám, tính khả nghi.

Xem đầy đủ từ "shadiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ám muội tiếng Anh là gì?

"ám muội" trong tiếng Anh là suspicious (tính từ), shady (tính từ), fishily (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.