TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Áp bức tiếng Anh là gì?

"áp bức" trong tiếng Anh là bully (ngoại động từ), oppress (động từ), scourge (ngoại động từ).

bully Ngoại động từ

UK/ˈbʊli/US/ˈbʊli/

Nghĩa: Bắt nạt, trêu chọc; áp bức, khủng bố.

  • to bully someone into doing somethingbắt nạt ai phải làm gì

Xem đầy đủ từ "bully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oppress Động từ

UK/əˈpɹɛs/US/əˈpɹɛs/

Nghĩa: Đàn áp, áp bức.

Xem đầy đủ từ "oppress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scourge Ngoại động từ

UK/skɜːd͡ʒ/US/skɜɹd͡ʒ/

Nghĩa: Trừng phạt; áp bức, làm khổ, quấy rầy.

Xem đầy đủ từ "scourge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oppressive Tính từ

UK/əˈpɹɛs.ɪv/US/əˈpɹɛs.ɪv/

Nghĩa: Đàn áp, (hay) áp bức.

Xem đầy đủ từ "oppressive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hold down Cụm động từ

Nghĩa: Bắt lệ thuộc, bắt phụ thuộc, bắt phục tùng; áp bức.

Xem đầy đủ từ "hold down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grind Ngoại động từ

UK/ˈɡɹaɪnd/US/ˈɡɹaɪnd/

Nghĩa: Đàn áp, áp bức, đè nén.

  • to grind the faces of the pooráp bức người nghèo

Xem đầy đủ từ "grind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heavy-handed Tính từ

Nghĩa: Độc đoán, áp chế, áp bức.

Xem đầy đủ từ "heavy-handed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

domineer Nội động từ

US/ˈdɑːm.ɪnˌɪɹ/

Nghĩa: Áp bức, áp chế, hà hiếp.

Xem đầy đủ từ "domineer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grind down Cụm động từ

Nghĩa: Hành hạ, áp bức.

Xem đầy đủ từ "grind down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grippe Động từ

UK/ɡɹɪp/US/ɡɹɪp/

Nghĩa: Áp bức, đè nén, kìm kẹp.

Xem đầy đủ từ "grippe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overbear Ngoại động từ

UK/əʊvəˈbɛː/US/ˌoʊ.vɚˈbɛɹ/

Nghĩa: Đàn áp, áp bức.

Xem đầy đủ từ "overbear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overborn Ngoại động từ

Nghĩa: Đàn áp, áp bức.

Xem đầy đủ từ "overborn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oppression Danh từ

UK/əˈpɹɛʃən/US/əˈpɹɛʃən/

Nghĩa: Sự đàn áp, sự áp bức.

Xem đầy đủ từ "oppression": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coercion Danh từ

UK/kəʊˈɜːʃən/US/koʊˈɝʒən/

Nghĩa: Sự áp bức.

Xem đầy đủ từ "coercion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oppressor Danh từ

US/ə.ˈprɛ.sɜː/

Nghĩa: Kẻ đàn áp, kẻ áp bức.

Xem đầy đủ từ "oppressor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gripe Danh từ

UK/ɡɹaɪp/US/ɡɹaɪp/

Nghĩa: Ách kìm kẹp, nanh vuốt, sự áp bức.

  • in the gripe of the landlordstrong nanh vuốt của bọn địa chủ

Xem đầy đủ từ "gripe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

domineering Tính từ

US/ˌdɑː.mə.ˈnɪ.riɳ/

Nghĩa: Áp bức, áp chế, hà hiếp, bạo ngược.

Xem đầy đủ từ "domineering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overbore Ngoại động từ

Nghĩa: Đàn áp, áp bức.

Xem đầy đủ từ "overbore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overborne Ngoại động từ

Nghĩa: Đàn áp, áp bức.

Xem đầy đủ từ "overborne": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Áp bức tiếng Anh là gì?

"áp bức" trong tiếng Anh là bully (ngoại động từ), oppress (động từ), scourge (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.