Ăn năn tiếng Anh là gì?
"ăn năn" trong tiếng Anh là repent (động từ), remorseful (tính từ), remorse (danh từ).
repent Động từ
UK/ɹɪˈpɛnt/US/ɹɪˈpɛnt/
Nghĩa: Ân hận, ăn năn, hối hận.
- to repent [of] one's sinhối hận về tội lỗi của mình
- I have nothing to repent oftôi không có gì phải ân hận cả
remorseful Tính từ
UK/ɹɪˈmɔː(ɹ)sfʊl/US/ɹɪˈmɔː(ɹ)sfʊl/
Nghĩa: Ăn năn, hối hận.
remorse Danh từ
UK/ɹɪˈmɔː(ɹ)s/US/ɹɪˈmɔɹs/
Nghĩa: Sự ăn năn, sự hối hận.
- They felt remorse for what they'd done.Họ đã cảm thấy ăn năn về những gì mà họ đã làm.
- to feel remorsecảm thấy hối hận
rue Ngoại động từ
UK/ɹuː/US/ɹu/
Nghĩa: Hối hận, ăn năn, hối tiếc.
penitent Tính từ
UK/ˈpɛnɪtənt/US/ˈpɛnɪtənt/
Nghĩa: Ăn năn, hối lỗi; sám hối.
repentant Tính từ
UK/ɹəˈpɛntənt/US/ɹəˈpɛntənt/
Nghĩa: Ân hận, ăn năn, hối hận.
- a repentant lookvẻ mặt hối hận
contrite Tính từ
UK/kənˈtɹaɪt/US/kənˈtɹaɪt/
Nghĩa: Ăn năn, hối hận, hối lỗi; tỏ rõ sự hối lỗi (việc làm).
penitential Tính từ
UK/ˌpɛnɪˈtɛnʃəl/US/ˌpɛnɪˈtɛnʃəl/
Nghĩa: Ăn năn, hối lỗi; để sám hối.
- the penitential psalmskinh sám hối
penitentially Phó từ
US/ˌpɛ.nə.ˈtɛnt.ʃəl.li/
Nghĩa: Ăn năn, hối lỗi, sám hối.
penitently Phó từ
Nghĩa: Ăn năn, hối lỗi, sám hối.
repentance Danh từ
UK/ɹɪˈpɛntəns/US/ɹɪˈpɛntəns/
Nghĩa: ăn năn
- to show repentancetỏ ra hối hận
compunctious Tính từ
Nghĩa: Ăn năn, hối hận.
penance Danh từ
UK/ˈpɛn.əns/US/ˈpɛn.əns/
Nghĩa: Sự ăn năn, sự hối lỗi.
- to do penance for one's sinsăn năn hối lỗi
contrition Danh từ
UK/kənˈtɹɪʃən/US/kənˈtɹɪʃən/
Nghĩa: Sự ăn năn, sự hối hận, sự hối lỗi.
penitence Danh từ
US/ˈpɛ.nə.tənts/
Nghĩa: Sự ăn năn, sự hối lỗi; sự sám hối.
compunction Danh từ
UK/kəmˈpʌŋk.ʃən/US/kəmˈpʌŋk.ʃən/
Nghĩa: Sự ăn năn, sự hối hận, sự ân hận, sự hối tiếc.
- to be seized with compunctionhối hận
- without any compunctionkhông ân hận một chút nào cả
remorsefulness Danh từ
Nghĩa: Sự ăn năn, sự hối hận.
Câu hỏi thường gặp
Ăn năn tiếng Anh là gì?
"ăn năn" trong tiếng Anh là repent (động từ), remorseful (tính từ), remorse (danh từ).