TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đôi tiếng Anh là gì?

"đôi" trong tiếng Anh là pair (danh từ), double (tính từ), couple (danh từ).

pair Danh từ

UK/pɛə/US/pɛɹ/

Nghĩa: Đôi, cặp.

  • Two boots make a pair.Hai chiếc ủng tạo thành một đôi.
  • I bought a pair of shoes.Tôi đã mua một đôi giày.

Xem đầy đủ từ "pair": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

double Tính từ

UK/ˈdʌb.əl/US/ˈdʌb.əl/

Nghĩa: Đôi, hai, kép.

  • His income is now double what it was ten years ago.Thu nhập của anh ấy đã tăng gấp đôi so với 10 năm trước.
  • He earns double my salary.Anh ta kiếm được gấp đôi lương của tôi

Xem đầy đủ từ "double": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

couple Danh từ

UK/ˈkʌp.əl/US/ˈkʌp.əl/

Nghĩa: Đôi, cặp.

  • The couple paid a lot of money for their furniture.Cặp đôi đã trả rất nhiều tiền cho đồ nội thất của họ.
  • The couple carved their initials in an oak tree.Cặp đôi đã khắc chữ cái đầu tiên của tên mình vào thân cây sồi.

Xem đầy đủ từ "couple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

two Tính từ

UK/tu/US/tu/

Nghĩa: Hai, đôi.

  • he is twonó lên hai

Xem đầy đủ từ "two": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twain Tính từ

UK/tweɪn/US/tweɪn/

Nghĩa: Đôi, cặp, hai.

  • to cut in twaincắt làm đôi

Xem đầy đủ từ "twain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dual Tính từ

US/ˈdul/

Nghĩa: Hai, lưỡng, kép, đôi; hai mặt; gấp đôi; tay đôi.

  • dual ownershipquyền sở hữu tay đôi
  • dual controlsự điều khiển tay đôi

Xem đầy đủ từ "dual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

binary Tính từ

UK/ˈbaɪ.nə.ɹɪ/US/ˈbaɪ.nə.ɹi/

Nghĩa: Đôi, nhị nguyên, nhị phân.

  • binary measure(âm nhạc) nhịp đôi
  • binary operation(toán học) phép toán nhị nguyên

Xem đầy đủ từ "binary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

duple Tính từ

UK/ˈdjuːpəl/US/ˈdjuːpəl/

Nghĩa: Hai, đôi.

  • duple ratiotỷ lệ 2 qoành

Xem đầy đủ từ "duple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brace Danh từ

UK/bɹeɪs/US/bɹeɪs/

Nghĩa: Đôi.

  • a brace of pheasantsmột đôi gà lôi

Xem đầy đủ từ "brace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

one-pair

US/ˈwən.ˈpɛr/

Xem đầy đủ từ "one-pair": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leaf Danh từ

UK/liːf/US/lif/

Nghĩa: Tấm đôi (tấm ván ở mặt bàn có thể bỏ đi hoặc lắp vào chỗ cho bàn to thêm).

Xem đầy đủ từ "leaf": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

duplicity Danh từ

UK/duˈplɪ.sɪ.ti/US/duˈplɪ.sɪ.ti/

Nghĩa: Tính nhị nguyên, tính đôi, tính kép.

Xem đầy đủ từ "duplicity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leaves Danh từ

UK/liːvz/US/liːvz/

Nghĩa: Tấm đôi (tấm ván ở mặt bàn có thể bỏ đi hoặc lắp vào chỗ cho bàn to thêm).

Xem đầy đủ từ "leaves": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đôi tiếng Anh là gì?

"đôi" trong tiếng Anh là pair (danh từ), double (tính từ), couple (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.