TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đùa cợt tiếng Anh là gì?

"đùa cợt" trong tiếng Anh là scoff (nội động từ), sport (nội động từ), trifle (nội động từ).

scoff Nội động từ

UK/skɒf/US/skɔːf/

Nghĩa: Chế giễu, đùa cợt, chê cười; phỉ báng.

Xem đầy đủ từ "scoff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sport Nội động từ

UK/spɔːt/US/spoɹt/

Nghĩa: Giải trí; chơi đùa, nô đùa, đùa cợt; trêu chòng.

Xem đầy đủ từ "sport": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trifle Nội động từ

UK/ˈtɹaɪfəl/US/ˈtɹaɪfəl/

Nghĩa: Coi thường, coi nhẹ, coi là chuyện vặt; đùa cợt, đùa giỡn.

  • stop trifling with your work!thôi đừng có đùa với công việc như vậy
  • he is not a man to trifle withanh ta không phải là người có thể đùa được

Xem đầy đủ từ "trifle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jocularly Phó từ

US/ˈdʒɑː.kjə.lɜː.li/

Nghĩa: Đùa cợt, bông đùa.

Xem đầy đủ từ "jocularly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make game of Cụm động từ

Nghĩa: Đùa cợt, chế nhạo, giễu.

Xem đầy đủ từ "make game of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scherzando Tính từ

US/skɛrt.ˈsɑːn.ˌdoʊ/

Nghĩa: Đùa cợt.

Xem đầy đủ từ "scherzando": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scoffingly Phó từ

Nghĩa: Chế giễu, đùa cợt; phỉ báng.

Xem đầy đủ từ "scoffingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fool Nội động từ

UK/fuːl/US/ful/

Nghĩa: Đùa cợt.

Xem đầy đủ từ "fool": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flirt Ngoại động từ

UK/flɜːt/US/flɚt/

Nghĩa: Đùa, đùa bỡn, đùa cợt.

  • to flirt with the idea of doing somethingđùa cợt với ý nghĩ làm gì

Xem đầy đủ từ "flirt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

droll Nội động từ

UK/dɹəʊl/US/dɹoʊl/

Nghĩa: Đùa cợt, làm trò khôi hài.

Xem đầy đủ từ "droll": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spoof Ngoại động từ

UK/spuːf/US/spuːf/

Nghĩa: Đùa cợt.

Xem đầy đủ từ "spoof": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coquet Nội động từ

UK/ˈkɒk.ɛt/US/ˈkɒk.ɛt/

Nghĩa: Đùa cợt, coi thường (một vấn đề).

Xem đầy đủ từ "coquet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

palter Nội động từ

UK/ˈpɒltə/US/ˈpɔl.tɚ/

Nghĩa: Coi thường, coi nhẹ, đùa cợt.

  • to palter with a subjectcoi nhẹ một vấn đề

Xem đầy đủ từ "palter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

badinage Danh từ

UK/ˌbæd.ɪˈnɑːʒ/US/ˌbɑd.ɪˈnɑʒ/

Nghĩa: Sự đùa cợt, sự đùa bỡn.

Xem đầy đủ từ "badinage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pleasantry Danh từ

UK/ˈplɛzəntɹi/US/ˈplɛzəntɹi/

Nghĩa: Lời đùa cợt, lời pha trò.

Xem đầy đủ từ "pleasantry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đùa cợt tiếng Anh là gì?

"đùa cợt" trong tiếng Anh là scoff (nội động từ), sport (nội động từ), trifle (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.