TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đúc tiếng Anh là gì?

"đúc" trong tiếng Anh là coin (ngoại động từ), mint (ngoại động từ), mould (ngoại động từ).

coin Ngoại động từ

UK/ˈkoɪ̯n/US/ˈkoɪ̯n/ giọng người thật

Nghĩa: Đúc (tiền); đúc (kim loại) thành tiền.

Xem đầy đủ từ "coin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mint Ngoại động từ

UK/mɪnt/US/mɪnt/ giọng người thật

Nghĩa: Đúc (tiền).

Xem đầy đủ từ "mint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mould Ngoại động từ

UK/məʊld/US/moʊld/ giọng người thật

Nghĩa: Đúc; nặn.

Xem đầy đủ từ "mould": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cast Ngoại động từ

UK/kɑːst/US/kæst/ giọng người thật

Nghĩa: Đúc, nấu chảy, đổ khuôn (để đúc).

Xem đầy đủ từ "cast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forge Động từ

UK/fɔːd͡ʒ/US/fɔɹd͡ʒ/ giọng máy

Nghĩa: rèn, đúc

Xem đầy đủ từ "forge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

create

UK/kɹiːˈeɪt/US/kɹiːˈeɪt/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "create": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strike Ngoại động từ

UK/stɹaɪk/US/stɹaɪk/ giọng người thật

Nghĩa: Đúc.

  • to strike coinđúc tiền

Xem đầy đủ từ "strike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stricken Ngoại động từ

UK/ˈstɹɪkən/US/ˈstɹɪkən/ giọng người thật

Nghĩa: Đúc.

  • to strike coinđúc tiền

Xem đầy đủ từ "stricken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mold

UK/məʊld/US/moʊld/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "mold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crystallise

Xem đầy đủ từ "crystallise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seamless Tính từ

US/ˈsim.ləs/ giọng người thật

Nghĩa: Đúc, không có mối hàn (ống kim loại).

Xem đầy đủ từ "seamless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amalgamate

UK/əˈmælɡəˌmeɪt/US/əˈmælɡəˌmeɪt/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "amalgamate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

struck Ngoại động từ

UK/stɹʌk/US/stɹʌk/ giọng người thật

Nghĩa: Đúc.

  • to strike coinđúc tiền

Xem đầy đủ từ "struck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

casting Danh từ

UK/ˈkɑːstɪŋ/US/ˈkæstɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự đổ khuôn, sự đúc.

Xem đầy đủ từ "casting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moulding Danh từ

Nghĩa: Sự đúc; vật đúc.

Xem đầy đủ từ "moulding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đúc tiếng Anh là gì?

"đúc" trong tiếng Anh là coin (ngoại động từ), mint (ngoại động từ), mould (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "coin": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "mint": EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "mould": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "cast": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "create": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "strike": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "stricken": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "mold": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "seamless": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "struck": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "casting": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.