TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đại tiếng Anh là gì?

"đại" trong tiếng Anh là overwhelming (tính từ), egregious (tính từ), great.

overwhelming Tính từ

UK/ˌəʊvəˈwɛlmɪŋ/US/ˌoʊvɚˈwɛlmɪŋ/

Nghĩa: đại

Xem đầy đủ từ "overwhelming": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

egregious Tính từ

UK/ɪˈɡɹiː.d͡ʒəs/US/ɪˈɡɹiː.d͡ʒəs/

Nghĩa: Quá xá, đại, chí.

  • egregious blandersai lầm quá xá
  • an egregious idiotngười chí ngu

Xem đầy đủ từ "egregious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

great

UK/ˈɡɹeɪt/US/ˈɡɹeɪt/

Xem đầy đủ từ "great": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

big

UK/bɪɡ/US/bɪɡ/

Xem đầy đủ từ "big": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

era Danh từ

UK/ˈɪə.ɹə/US/ˈɛɹ.ə/

Nghĩa: Đại.

  • mesozoic erađại trung sinh

Xem đầy đủ từ "era": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Vietnam

UK/ˌviːətˈnɑːm/US/ˌvi.ɪtˈnɑm/

Xem đầy đủ từ "Vietnam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

almighty Tính từ

UK/ɔːlˈmaɪti/US/ɔːlˈmaɪti/

Nghĩa: Hết sức lớn, vô cùng, đại.

  • an almighty foolmột thằng đại ngốc

Xem đầy đủ từ "almighty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

randomly

UK/ˈɹændm̩li/US/ˈɹændm̩li/

Xem đầy đủ từ "randomly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

downright Tính từ

UK/ˈdaʊnɹaɪt/US/ˈdaʊnɹaɪt/

Nghĩa: Đích thực, rành rành, hoàn toàn hết sức, đại.

  • a downright lielời nói dối rành rành
  • downright nonsenseđiều hết sức vô lý

Xem đầy đủ từ "downright": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unmitigated Tính từ

US/ˌən.ˈmɪ.tə.ˌɡeɪ.təd/

Nghĩa: Hoàn toàn, đặc, đại, thậm, chí.

  • an unmitigated scoundrelthằng đại xỏ lá

Xem đầy đủ từ "unmitigated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

double-dyed Tính từ

US/ˈdə.bəl.ˈdɑ.ɪəd/

Nghĩa: Hết sức, đại, thâm căn cố đế.

  • a double-dyed scoundrelmột tên vô lại thâm căn cố đế

Xem đầy đủ từ "double-dyed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

follicle Danh từ

UK/ˈfɒlɪkəl/US/ˈfɑlɪkəl/

Nghĩa: Quả đại.

Xem đầy đủ từ "follicle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frangipane Danh từ

UK/ˈfɹænd͡ʒɪˌpeɪn/US/ˈfɹænd͡ʒɪˌpeɪn/

Nghĩa: Cây đại.

Xem đầy đủ từ "frangipane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frangipani Danh từ

UK/ˌfrændʒɪˈpɑːni/US/ˌfrændʒɪˈpɑːni/

Nghĩa: Cây đại.

Xem đầy đủ từ "frangipani": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đại tiếng Anh là gì?

"đại" trong tiếng Anh là overwhelming (tính từ), egregious (tính từ), great.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.