TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đạt tới tiếng Anh là gì?

"đạt tới" trong tiếng Anh là attain (động từ), come at (cụm động từ), grow to (cụm từ).

attain Động từ

UK/əˈteɪn/US/əˈteɪn/

Nghĩa: Đến tới, đạt tới.

  • to attain to perfectionđặt tới chỗ hoàn thiện
  • to attain one's objectđạt được mục đích

Xem đầy đủ từ "attain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come at Cụm động từ

Nghĩa: Đạt tới, đến được, nắm được, thấy.

  • I could not easily come at the document nowbây giờ thì tôi không dễ gì mà nắm được tài liệu đó
  • to come at the truththấy sự thật

Xem đầy đủ từ "come at": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grow to Cụm từ

Nghĩa: Đạt tới, tới, lên tới.

  • to grow to manhoodtới tuổi trưởng thành

Xem đầy đủ từ "grow to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

find Ngoại động từ

UK/ˈfɑjnd/US/ˈfaɪ̯nd/

Nghĩa: Tới, đạt tới, trúng.

  • the blow found his chinquả đấm trúng cằm hắn

Xem đầy đủ từ "find": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carry Động từ

UK/ˈkæɹ.i/

Nghĩa: Có tầm, đạt tới, tầm xa; tới, đi xa (tới), vọng xa.

  • these guns carry far enoughsúng này bắn khá xa
  • the sound of the guns carries many milestiếng súng vọng xa nhiều dặm

Xem đầy đủ từ "carry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arrive Nội động từ

UK/əˈɹaɪv/US/əˈɹaɪv/

Nghĩa: Đi đến, đạt tới.

  • to arrive at a conclusionđi tới một kết luận
  • to arrive at perfectionđạt tới chỗ toàn thiện

Xem đầy đủ từ "arrive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

touch Động từ

UK/tʌt͡ʃ/US/tʌt͡ʃ/

Nghĩa: Đạt tới, đến.

  • I can touch the ceiling.Tôi có thể với tới trần
  • The thermometer touched 37°C yesterday.Hôm qua nhiệt biểu lên tới 37°C

Xem đầy đủ từ "touch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hit Ngoại động từ

UK/hɪt/US/hɪt/

Nghĩa: Đạt tới, đạt được, tới.

Xem đầy đủ từ "hit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gain Động từ

UK/ɡeɪn/US/ɡeɪn/

Nghĩa: Đạt tới, tới.

  • to gain the top of a mountaintới đỉnh núi
  • swimmer gains the shoprengười bơi tới bờ

Xem đầy đủ từ "gain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accomplish Ngoại động từ

UK/əˈkʌm.plɪʃ/US/əˈkɑm.plɪʃ/

Nghĩa: Thực hiện, đạt tới (mục đích...).

  • to accomplish one's objectđạt mục đích

Xem đầy đủ từ "accomplish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come up Cụm động từ

Nghĩa: Lên tới, đạt tới, theo kịp, bắt kịp.

  • the water came up to his chinnước lên tới cằm nó
  • the performance did not come up to what we expectedbuổi biểu diễn không (đạt tới) thành công như ý chúng tôi mong đợi

Xem đầy đủ từ "come up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accession Danh từ

UK/ækˈsɛʃ.ən/US/ækˈsɛʃ.ən/

Nghĩa: Sự lên ngôi, sự nhậm chức; sự đến, sự đạt tới.

  • accession to the thronesự lên ngôi
  • accession to officesự nhậm chức

Xem đầy đủ từ "accession": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đạt tới tiếng Anh là gì?

"đạt tới" trong tiếng Anh là attain (động từ), come at (cụm động từ), grow to (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.