Đầm lầy tiếng Anh là gì?
"đầm lầy" trong tiếng Anh là swamp (danh từ), marsh (danh từ), bog (danh từ).
swamp Danh từ
UK/ˈswɒmp/US/ˈswɑmp/
Nghĩa: Đầm lầy.
marsh Danh từ
UK/mɑːʃ/US/mɑɹʃ/
Nghĩa: Đầm lầy.
- They got through the marsh.Họ đã đi qua đầm lầy.
bog Danh từ
UK/bɒɡ/US/bɔɡ/
Nghĩa: Vũng lây, đầm lầy, bãi lầy.
everglade Danh từ
US/ˈɛ.vɜː.ˌɡleɪd/
Nghĩa: Đầm lầy.
fenland Danh từ
US/ˈfɛn.ˌlænd/
Nghĩa: Đầm lầy.
fenny Tính từ
UK/ˈfɛni/US/ˈfɛni/
Nghĩa: Đầm lầy; lầy.
marish Danh từ
UK/ˈmaɹɪʃ/
Nghĩa: Đầm lầy.
marshy Tính từ
US/ˈmɑɹʃi/
Nghĩa: Đầm lầy; như đầm lầy; lầy.
morass Danh từ
US/məˈɹæs/
Nghĩa: Đầm lầy, bãi lầy.
paludal Tính từ
UK/pəˈluːdəl/US/pəˈluːdəl/
Nghĩa: Đầm lầy.
quag Danh từ
UK/kwæɡ/US/kwæɡ/
Nghĩa: Đầm lầy, bãi lầy ((cũng) quagmire).
swampland Danh từ
US/ˈswɑːmp.ˌlænd/
Nghĩa: Đầm lầy; bãi lầy.
sink Danh từ
UK/ˈsɪŋk/US/ˈsɪŋk/
Nghĩa: Đầm lầy.
sunk Danh từ
UK/sʌŋk/US/sʌŋk/
Nghĩa: Đầm lầy.
sank Danh từ
US/ˈseɪ̯ŋk/
Nghĩa: Đầm lầy.
Câu hỏi thường gặp
Đầm lầy tiếng Anh là gì?
"đầm lầy" trong tiếng Anh là swamp (danh từ), marsh (danh từ), bog (danh từ).