TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đập mạnh tiếng Anh là gì?

"đập mạnh" trong tiếng Anh là bang (ngoại động từ), thump (nội động từ), throb (nội động từ).

bang Ngoại động từ

UK/ˈbæŋ/US/ˈbæŋ/

Nghĩa: Đánh mạnh, đập mạnh.

  • to bang one's fist on the tableđập bàn thình thình

Xem đầy đủ từ "bang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thump Nội động từ

UK/θʌmp/US/θʌmp/

Nghĩa: Đánh, đập mạnh.

  • the heart was thumpingtim đang đập mạnh

Xem đầy đủ từ "thump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

throb Nội động từ

UK/θɹɒb/US/θɹɑb/

Nghĩa: Đập mạnh, đập nhanh; rộn lên.

  • his wound throb bed with painvết thương của anh ấy nhức nhối
  • head throb bedđầu óc choáng váng

Xem đầy đủ từ "throb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bash Ngoại động từ

UK/bæʃ/US/bæʃ/

Nghĩa: Đánh mạnh, va mạnh, đập mạnh.

  • to bash in the lid of a boxđập mạnh nắp hộp xuống
  • to bash one's head against somethingđập đầu vào cái gì

Xem đầy đủ từ "bash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smite Nội động từ

UK/smaɪt/US/smaɪt/

Nghĩa: Đập mạnh, vỗ mạnh, phả vào.

  • waver smote upon the cliffsóng vỗ vào vách đá
  • sun's rays smiting upon himánh nắng phả vào người nó

Xem đầy đủ từ "smite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swinge Ngoại động từ

UK/swɪnd͡ʒ/US/swɪnd͡ʒ/

Nghĩa: Đánh mạnh, đập mạnh.

Xem đầy đủ từ "swinge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whang Ngoại động từ

UK/ˈwæŋ/US/ˈwæŋ/

Nghĩa: Đánh, đập mạnh, đánh đôm đốp.

Xem đầy đủ từ "whang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pelt Nội động từ

UK/pɛlt/US/pɛlt/

Nghĩa: Trút xuống, đập mạnh (mưa).

  • rain is pelting downmưa trút xuống như thác

Xem đầy đủ từ "pelt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drive Nội động từ

UK/dɹaɪv/US/dɹaɪv/

Nghĩa: Lao vào, xô vào; đập mạnh, quất mạnh.

  • the rain drives against the window-panesmưa đập mạnh vào ô kính cửa sổ

Xem đầy đủ từ "drive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smash Ngoại động từ

UK/smæʃ/US/smæʃ/

Nghĩa: Đập mạnh (bóng).

Xem đầy đủ từ "smash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slat Động từ

UK/slæt/US/slæt/

Nghĩa: Đập mạnh, đánh bốp (vào mặt cái gì...).

Xem đầy đủ từ "slat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

throbbing Tính từ

US/ˈθrɑːb.biɳ/

Nghĩa: Đập mạnh (tim, mạch...).

Xem đầy đủ từ "throbbing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smitten Nội động từ

UK/ˈsmɪ.tn̩/US/ˈsmɪ.tn̩/

Nghĩa: Đập mạnh, vỗ mạnh, phả vào.

  • waver smote upon the cliffsóng vỗ vào vách đá
  • sun's rays smiting upon himánh nắng phả vào người nó

Xem đầy đủ từ "smitten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smote Nội động từ

UK/sməʊt/US/smoʊt/

Nghĩa: Đập mạnh, vỗ mạnh, phả vào.

  • waver smote upon the cliffsóng vỗ vào vách đá
  • sun's rays smiting upon himánh nắng phả vào người nó

Xem đầy đủ từ "smote": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

driven Nội động từ

UK/ˈdɹɪvn̩/US/ˈdɹɪvn̩/

Nghĩa: Lao vào, xô vào; đập mạnh, quất mạnh.

  • the rain drives against the window-panesmưa đạp mạnh vào ô kính cửa sổ

Xem đầy đủ từ "driven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đập mạnh tiếng Anh là gì?

"đập mạnh" trong tiếng Anh là bang (ngoại động từ), thump (nội động từ), throb (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.