Đẽo tiếng Anh là gì?
"đẽo" trong tiếng Anh là hack (ngoại động từ), hew (động từ), shape (động từ).
hack Ngoại động từ
UK/hæk/US/hæk/
Nghĩa: Đốn, đẽo, chém, chặt mạnh.
hew Động từ
UK/hjuː/US/hjuː/
Nghĩa: Chặt, đốn, đẽo; bổ.
- to hew down a treeđốn cây
- to hew something to piecesbổ cái gì ra làm nhiều mảnh
shape Động từ
UK/ˈʃeɪ̯p/US/ˈʃeɪ̯p/
Nghĩa: Nặn, đẽo, gọt, tạo thành hình.
- to shape clay into a potnặn đất thành một cái lọ
chip Ngoại động từ
UK/t͡ʃɪp/US/t͡ʃɪp/
Nghĩa: Đẽo, bào.
whittle Ngoại động từ
UK/ˈwɪtəl/US/ˈwɪtəl/
Nghĩa: Chuốt, gọt, vót; đẽo (bằng dao).
pare Ngoại động từ
UK/pɛə/US/pɛɹ/
Nghĩa: Cắt, gọt, đẽo, xén; xén bớt chỗ nham nhở.
- to pare a fruitgọt vỏ quả
whittle away Cụm động từ
Nghĩa: Gọt, đẽo.
chisel
UK/ˈt͡ʃɪzəl/US/ˈt͡ʃɪzəl/
dress down Cụm động từ
Nghĩa: Đẽo, gọt, mài giũa.
dresser Danh từ
UK/ˈdɹɛsə/
Nghĩa: Người đẽo (gỗ, đá...), người mài giũa (đồ thép).
hewer Danh từ
US/ˈhju.ːɜː/
Nghĩa: Người chặt, người đốn (cây); người đẽo (đá...).
hewn Động từ
UK/hjuːn/US/hjuːn/
Nghĩa: Chặt, đốn, đẽo; bổ.
- to hew down a treeđốn cây
- to hew something to piecesbổ cái gì ra làm nhiều mảnh
Câu hỏi thường gặp
Đẽo tiếng Anh là gì?
"đẽo" trong tiếng Anh là hack (ngoại động từ), hew (động từ), shape (động từ).