TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đẽo tiếng Anh là gì?

"đẽo" trong tiếng Anh là hack (ngoại động từ), hew (động từ), shape (động từ).

hack Ngoại động từ

UK/hæk/US/hæk/

Nghĩa: Đốn, đẽo, chém, chặt mạnh.

Xem đầy đủ từ "hack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hew Động từ

UK/hjuː/US/hjuː/

Nghĩa: Chặt, đốn, đẽo; bổ.

  • to hew down a treeđốn cây
  • to hew something to piecesbổ cái gì ra làm nhiều mảnh

Xem đầy đủ từ "hew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shape Động từ

UK/ˈʃeɪ̯p/US/ˈʃeɪ̯p/

Nghĩa: Nặn, đẽo, gọt, tạo thành hình.

  • to shape clay into a potnặn đất thành một cái lọ

Xem đầy đủ từ "shape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chip Ngoại động từ

UK/t͡ʃɪp/US/t͡ʃɪp/

Nghĩa: Đẽo, bào.

Xem đầy đủ từ "chip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whittle Ngoại động từ

UK/ˈwɪtəl/US/ˈwɪtəl/

Nghĩa: Chuốt, gọt, vót; đẽo (bằng dao).

Xem đầy đủ từ "whittle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pare Ngoại động từ

UK/pɛə/US/pɛɹ/

Nghĩa: Cắt, gọt, đẽo, xén; xén bớt chỗ nham nhở.

  • to pare a fruitgọt vỏ quả

Xem đầy đủ từ "pare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whittle away Cụm động từ

Nghĩa: Gọt, đẽo.

Xem đầy đủ từ "whittle away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chisel

UK/ˈt͡ʃɪzəl/US/ˈt͡ʃɪzəl/

Xem đầy đủ từ "chisel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dress down Cụm động từ

Nghĩa: Đẽo, gọt, mài giũa.

Xem đầy đủ từ "dress down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dresser Danh từ

UK/ˈdɹɛsə/

Nghĩa: Người đẽo (gỗ, đá...), người mài giũa (đồ thép).

Xem đầy đủ từ "dresser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hewer Danh từ

US/ˈhju.ːɜː/

Nghĩa: Người chặt, người đốn (cây); người đẽo (đá...).

Xem đầy đủ từ "hewer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hewn Động từ

UK/hjuːn/US/hjuːn/

Nghĩa: Chặt, đốn, đẽo; bổ.

  • to hew down a treeđốn cây
  • to hew something to piecesbổ cái gì ra làm nhiều mảnh

Xem đầy đủ từ "hewn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đẽo tiếng Anh là gì?

"đẽo" trong tiếng Anh là hack (ngoại động từ), hew (động từ), shape (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.