TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đề cao tiếng Anh là gì?

"đề cao" trong tiếng Anh là enhance (ngoại động từ), exalt (ngoại động từ), signalise (động từ).

enhance Ngoại động từ

UK/ɪnˈhɑːns/US/ɪnˈhæns/

Nghĩa: Làm tăng, nâng cao, đề cao, làm nổi bật (đức tính, quyền hạn...).

Xem đầy đủ từ "enhance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exalt Ngoại động từ

UK/ɪɡˈzɒlt/US/ɪɡˈzɔlt/

Nghĩa: Đề cao, đưa lên địa vị cao, tâng bốc, tán tụng, tán dương.

  • to exalt to the skiestâng bốc lên tận mây xanh

Xem đầy đủ từ "exalt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

signalise Động từ

Nghĩa: Làm cho được chú ý, làm nổi bật; đề cao.

Xem đầy đủ từ "signalise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

signalize Ngoại động từ

UK/ˈsɪɡnəlaɪz/US/ˈsɪɡnəlaɪz/

Nghĩa: Làm cho được chú ý, làm nổi bật; đề cao.

Xem đầy đủ từ "signalize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feature Ngoại động từ

UK/ˈfiː.t͡ʃəː/US/ˈfi.t͡ʃɚ/

Nghĩa: Đề cao.

Xem đầy đủ từ "feature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dignify Ngoại động từ

UK/ˈdɪɡnɪfaɪ/

Nghĩa: Tôn, tôn lên, đề cao.

Xem đầy đủ từ "dignify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heighten

UK/ˈhaɪ̯.tən/US/ˈhaɪ̯.tən/

Xem đầy đủ từ "heighten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spiritualise Ngoại động từ

Nghĩa: Đề cao, nâng cao.

Xem đầy đủ từ "spiritualise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spiritualize Ngoại động từ

US/ˈspɪr.ɪ.tʃə.wə.ˌlɑɪz/

Nghĩa: Đề cao, nâng cao.

Xem đầy đủ từ "spiritualize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enhancement Danh từ

UK/ɪnˈhɑːns.mənt/US/ɪnˈhæns.mənt/

Nghĩa: Sự làm tăng, sự nâng cao, sự đề cao, sự làm nổi bật.

Xem đầy đủ từ "enhancement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exaltation Danh từ

UK/ˌɛɡ.zɔlˈteɪ.ʃən/US/ˌɛɡ.zɔlˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự đề cao, sự đưa lên địa vị cao, sự tâng bốc, sự tán tụng, sự tán dương.

Xem đầy đủ từ "exaltation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spiritualisation Danh từ

Nghĩa: Sự đề cao, sự nâng cao.

Xem đầy đủ từ "spiritualisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spiritualization Danh từ

Nghĩa: Sự đề cao, sự nâng cao.

Xem đầy đủ từ "spiritualization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đề cao tiếng Anh là gì?

"đề cao" trong tiếng Anh là enhance (ngoại động từ), exalt (ngoại động từ), signalise (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.