TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đồ dùng tiếng Anh là gì?

"đồ dùng" trong tiếng Anh là tool (danh từ), utensil (danh từ), belongings (danh từ).

tool Danh từ

US/tul/

Nghĩa: Dụng cụ, đồ dùng.

  • gardener's toolsdụng cụ của người làm vườn

Xem đầy đủ từ "tool": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

utensil Danh từ

UK/juˈtɛn.səl/US/juˈtɛn.səl/

Nghĩa: Đồ dùng, dụng cụ (chủ yếu là đồ dùng trong gia đình).

  • kitchen (cooking) utensilsđồ dùng nhà bếp, đồ dùng nấu ăn

Xem đầy đủ từ "utensil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

belongings Danh từ

Nghĩa: Của cải; đồ dùng; đồ đạc, hành lý (của ai).

  • Don't leave your personal belongings in the washroom.Đừng để đồ dùng cá nhân của bạn trong nhà vệ sinh.

Xem đầy đủ từ "belongings": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tackle Danh từ

UK/ˈtækəl/US/ˈtækəl/

Nghĩa: Đồ dùng, dụng cụ.

Xem đầy đủ từ "tackle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hickey Danh từ

UK/ˈhɪk.i/

Nghĩa: Đồ dùng, thiết bị.

Xem đầy đủ từ "hickey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gismo Danh từ

Nghĩa: Đồ dùng, đồ đạc.

Xem đầy đủ từ "gismo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

implemental Tính từ

Nghĩa: Đồ dùng, (thuộc) dụng cụ; (thuộc) phương tiện.

Xem đầy đủ từ "implemental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

work Danh từ

UK/wɜːk/US/wɝk/

Nghĩa: Dụng cụ, đồ dùng, vật liệu.

Xem đầy đủ từ "work": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thing Danh từ

UK/θɪŋ/US/θɪŋ/

Nghĩa: Đồ dùng, dụng cụ.

  • the thingsbộ đồ trà

Xem đầy đủ từ "thing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

convenience Danh từ

UK/kənˈviːnɪəns/US/kənˈvinjəns/

Nghĩa: Đồ dùng, các thứ tiện nghi.

  • the house is full of conveniences of every sortnhà có đủ các thứ đồ dùng tiện nghi

Xem đầy đủ từ "convenience": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gear Danh từ

UK/ɡɪə/US/ɡɪɚ/

Nghĩa: Đồ dùng, đồ đạc.

  • all one's worldly geartất cả những cái mà người ta có; tất cả của cải

Xem đầy đủ từ "gear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gadget Danh từ

UK/ɡæd͡ʒ.ɪt/US/ɡæd͡ʒ.ɪt/

Nghĩa: Đồ dùng, đồ vật, công cụ, thiết bị đặc biệt.

Xem đầy đủ từ "gadget": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appliance

UK/əˈplaɪ.əns/US/əˈplaɪ.əns/

Xem đầy đủ từ "appliance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apparatus Danh từ

UK/ˌæp.əˈɹeɪ.təs/US/ˌæp.əˈɹeɪ.təs/

Nghĩa: Đồ dùng, dụng cụ.

  • fishing apparatusđồ đánh cá

Xem đầy đủ từ "apparatus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồ dùng tiếng Anh là gì?

"đồ dùng" trong tiếng Anh là tool (danh từ), utensil (danh từ), belongings (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.