Đồng tiếng Anh là gì?
"đồng" trong tiếng Anh là dong (danh từ), copper (danh từ), money (danh từ).
dong Danh từ
UK/dɒŋ/US/dɔŋ/
Nghĩa: Đồng (Việt Nam).
copper Danh từ
UK/ˈkɒpə/US/ˈkɑpəɹ/
Nghĩa: đồng, màu đồng
- Is it made of copper?Nó được làm bằng đồng sao?
- Copper is found in abundance there.Đồng được tìm thấy với trữ lượng lớn ở đó.
money Danh từ
UK/ˈmʌn.i/US/ˈmʌn.i/
Nghĩa: tiền, đồng, bạc
dollar Danh từ
UK/ˈdɒl.ə/US/ˈdɑ.lɚ/
Nghĩa: đồng, đô la, đô-la, đồng Mỹ
- The yen is rising and the dollar is falling.Đồng yên tăng lên và đồng đô la giảm xuống.
- Canadian dollar looks different from American dollar.Đồng đô la Canada trông khác với đồng đô la Mỹ.
cash Danh từ
UK/kæʃ/US/kæʃ/
Nghĩa: đồng, đồng tiền
field
UK/ˈfi(ː)ld/US/ˈfi(ː)ld/
- The farmer tilled the soil in the bottom field.Người nông dân đã xới đất ở cánh đồng phía dưới.
coppery Tính từ
UK/ˈkɒpəɹi/US/ˈkɑpəɹi/
Nghĩa: Đồng; có chất đồng.
cupric Tính từ
UK/ˈkjuːpɹɪk/
Nghĩa: (thuộc) đồng.
- cupric cupric acidaxit cupric
cuprous Tính từ
UK/ˈkjuːpɹəs/
Nghĩa: (thuộc) đồng.
- cuprous sulfateđồng sunfat
syn- Tiền tố
Nghĩa: Cùng với; đồng.
- synonymtừ đồng nghĩa
flat Tính từ
UK/ˈflæt/US/ˈflæt/
Nghĩa: Cùng, đồng (màu).
medium
UK/ˈmiː.di.əm/US/ˈmiː.di.əm/
currency
UK/ˈkʌɹ.ən.si/US/ˈkʌɹ.ən.si/
cupreous Tính từ
UK/ˈkjuːpɹi.əs/
Nghĩa: Đồng, như đồng.
copper-ware Danh từ
US/ˈkɑː.pɜː.ˈwɛr/
Nghĩa: Đồ đồng.
cart-load Danh từ
US/ˈkɑːrt.ˈloʊd/
Nghĩa: Hàng đồng.
Câu hỏi thường gặp
Đồng tiếng Anh là gì?
"đồng" trong tiếng Anh là dong (danh từ), copper (danh từ), money (danh từ).