TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Độc tiếng Anh là gì?

"độc" trong tiếng Anh là toxic (tính từ), poisonous (danh từ), venomous (tính từ).

toxic Tính từ

UK/ˈtɒk.sɪk/

Nghĩa: Độc.

  • toxic productchất độc
  • toxic chemicalsthiếu máu do chất độc

Xem đầy đủ từ "toxic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poisonous Danh từ

UK/ˈpɔɪzənəs/US/ˈpɔɪzənəs/

Nghĩa: Độc, có chất độc.

  • This fish isn't poisonous.Cá này không có độc.
  • Are there many poisonous snakes in Australia?Ở Úc có nhiều rắn độc không?

Xem đầy đủ từ "poisonous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

venomous Tính từ

UK/ˈvɛnəməs/US/ˈvɛnəməs/

Nghĩa: Độc.

  • a venomous snakemột con rắn độc
  • a venomous stingngòi độc

Xem đầy đủ từ "venomous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

noxious Tính từ

UK/ˈnɒkʃəs/US/ˈnɑkʃəs/

Nghĩa: Độc, hại.

  • noxious gashơi độc
  • noxious chemicalschất độc hoá học

Xem đầy đủ từ "noxious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poison Danh từ

UK/ˈpɔɪ.zən/US/ˈpɔɪ.zən/

Nghĩa: chất độc, thuốc độc, độc

  • He was poisoned by his cellmate.Anh ấy bị bạn tù đầu độc.
  • I don't want to be poisoned.Tôi không muốn bị đầu độc.

Xem đầy đủ từ "poison": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solo Tính từ

UK/ˈsəʊ.ləʊ/US/ˈsoʊ.loʊ/

Nghĩa: Độc, đơn, một mình, tự, tự mình.

Xem đầy đủ từ "solo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

virulent Tính từ

UK/ˈvɪɹ(j)ʊl(ə)nt/US/ˈvɪɹ(j)ələnt/

Nghĩa: Độc.

  • virulent venomnọc độc

Xem đầy đủ từ "virulent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insalubrious Tính từ

UK/ɪnsəˈluːbɹɪəs/US/ɪnsəˈluːbɹɪəs/

Nghĩa: Độc, có hại cho sức khoẻ (khí hậu, nơi).

Xem đầy đủ từ "insalubrious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perniciously Phó từ

US/pɜː.ˈnɪ.ʃəs.li/

Nghĩa: Độc, nguy hại.

Xem đầy đủ từ "perniciously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poisonously Phó từ

US/ˈpɔɪz.nəs.li/

Nghĩa: Độc, có chất độc, có nọc độc; gây bệnh, gây chết (do chất độc).

Xem đầy đủ từ "poisonously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toxicant Tính từ

UK/ˈtɒksɪkənt/US/ˈtɒksɪkənt/

Nghĩa: Độc.

Xem đầy đủ từ "toxicant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unhealthful Tính từ

Nghĩa: Độc, hại sức khoẻ.

Xem đầy đủ từ "unhealthful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deleterious Tính từ

UK/ˌdɛl.ɪˈtɪə̯.ɹi.əs/US/ˌdɛ.ləˈtɪɹ.i.əs/

Nghĩa: Có hại, độc.

Xem đầy đủ từ "deleterious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unwholesome Tính từ

UK/ˌənˈhəʊlsəm/US/ˌənˈhoʊlsəm/

Nghĩa: Không hợp vệ sinh, không lành, độc.

  • unwholesome foodthức ăn độc

Xem đầy đủ từ "unwholesome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

virose Tính từ

US/ˈvaɪɹoʊs/

Nghĩa: Đầy virut; độc.

Xem đầy đủ từ "virose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unique

UK/juːˈniːk/US/juːˈniːk/

  • You have a unique sense of humor.Bạn có khiếu hài hước độc đáo.

Xem đầy đủ từ "unique": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obnoxious Tính từ

UK/əbˈnɒkʃəs/US/əbˈnɑkʃəs/

Nghĩa: Độc.

  • obnoxious gashơi độc

Xem đầy đủ từ "obnoxious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sickly Tính từ

UK/ˈsɪkli/US/ˈsɪkli/

Nghĩa: Độc; tanh, làm buồn nôn.

  • sickly climatekhí hậu độc
  • sickly mellmùi tanh làm buồn nôn

Xem đầy đủ từ "sickly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

baneful Tính từ

US/ˈbeɪn.fəl/

Nghĩa: Độc, độc hại, làm chết người.

Xem đầy đủ từ "baneful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nocuous Tính từ

UK/ˈnɑ.kju.əs/US/ˈnɑ.kju.əs/

Nghĩa: Độc.

Xem đầy đủ từ "nocuous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toxicity Danh từ

UK/tɒkˈsɪs.ə.ti/US/tɑkˈsɪs.ə.ti/

Nghĩa: Tính độc.

Xem đầy đủ từ "toxicity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insalubrity Danh từ

Nghĩa: Tính độc, tính có hại cho sức khoẻ (khí hậu, nơi).

Xem đầy đủ từ "insalubrity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

noxiousness Danh từ

US/ˈnɑːk.ʃəs.nəs/

Nghĩa: Tính độc, tính có hại.

Xem đầy đủ từ "noxiousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unwholesomeness Danh từ

Nghĩa: Tính không hợp vệ sinh, tính không lành, tính độc.

Xem đầy đủ từ "unwholesomeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wicked Tính từ

UK/ˈwɪk.ɪd/US/ˈwɪk.ɪd/

Nghĩa: Độc.

  • wicked climatekhí hậu độc

Xem đầy đủ từ "wicked": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Độc tiếng Anh là gì?

"độc" trong tiếng Anh là toxic (tính từ), poisonous (danh từ), venomous (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.