Điều tiếng Anh là gì?
"điều" trong tiếng Anh là thing (danh từ), clause (danh từ), article (danh từ).
thing Danh từ
UK/θɪŋ/US/θɪŋ/
Nghĩa: vật, điều, thứ
- Tom may have done the same thing.Tom có thể đã làm điều tương tự.
- The only thing is, unicorns don't exist.Điều duy nhất là, kỳ lân không tồn tại.
clause Danh từ
UK/klɔːz/US/klɔz/
Nghĩa: điều khoản, điều
- There are four main types of conditional clauses.Có bốn kiểu câu điều kiện chính.
article Danh từ
UK/ˈɑːtɪkl̩/US/ˈɑɹtɪkəl/
Nghĩa: điều
matter Danh từ
UK/ˈmætə/US/ˈmætɚ/
Nghĩa: Việc, chuyện, điều, sự kiện, vấn đề.
- As a matter of fact, I did it.Thực sự thì tôi đã làm điều đó.
- it is a very important matterđấy là một việc rất quan trọng
fact
UK/fækt/US/fækt/
- As a matter of fact, I did it.Thực sự thì tôi đã làm điều đó.
word
UK/wɜːd/US/wɜɹd/
event
UK/ɪˈvɛnt/US/ɪˈvɛnt/
sentence
UK/ˈsɛn.təns/US/ˈsɛn.təns/
occurrence
UK/əˈkʌɹ.əns/US/əˈkɜɹ.əns/
cashew
UK/ˈkæʃuː/US/ˈkæʃuː/
cashew apple Danh từ
Nghĩa: Trái điều, quả điều.
happening
UK/ˈhæpɪnɪŋ/US/ˈhæpɪnɪŋ/
- What's preventing this from happening?Điều gì khiến việc đó không xảy ra?
Câu hỏi thường gặp
Điều tiếng Anh là gì?
"điều" trong tiếng Anh là thing (danh từ), clause (danh từ), article (danh từ).