TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đi vào tiếng Anh là gì?

"đi vào" trong tiếng Anh là enter (nội động từ), ingoing (tính từ), come in (cụm động từ).

enter Nội động từ

UK/ˈɛntə(ɹ)/US/ˈɛntɚ/

Nghĩa: Đi vào.

Xem đầy đủ từ "enter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ingoing Tính từ

Nghĩa: Đi vào.

Xem đầy đủ từ "ingoing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come in Cụm động từ

UK/ˌkʌm ˈɪn/US/ˌkʌm ˈɪn/

Nghĩa: Đi vào, trở vào.

Xem đầy đủ từ "come in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enter into Cụm động từ

Nghĩa: Đi vào (nơi nào).

Xem đầy đủ từ "enter into": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

walk into Cụm động từ

Nghĩa: Đi vào, bước vào trong.

Xem đầy đủ từ "walk into": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put-on Cụm động từ

UK/ˌpʊt ˈɒn/US/ˌpʊt ˈɒn/

Nghĩa: Mặc vào, đeo vào, đi vào.

Xem đầy đủ từ "put-on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

start

UK/stɑːt/US/stɑɹt/

Xem đầy đủ từ "start": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

initiate

UK/ɪˈnɪʃ.i.eɪt/US/ɪˈnɪʃ.i.eɪt/

Xem đầy đủ từ "initiate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entrance Danh từ

UK/ˈɛn.tɹəns/US/ˈɛn.tɹəns/

Nghĩa: Sự đi vào.

Xem đầy đủ từ "entrance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entry Danh từ

UK/ˈɛntɹi/US/ˈɛntɹi/

Nghĩa: Sự đi vào.

  • Space craft prepares for entrytàu vũ trụ chuẩn bị đi vào (khí quyển hành tinh)

Xem đầy đủ từ "entry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ingress Danh từ

UK/ˈɪŋɡɹɛs/US/ˈɪŋɡɹɛs/

Nghĩa: Sự đi vào, sự vào.

Xem đầy đủ từ "ingress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ingression Danh từ

UK/ɪnˈɡɹɛʃən/US/ɪnˈɡɹɛʃən/

Nghĩa: Sự đi vào.

Xem đầy đủ từ "ingression": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exit Danh từ

UK/ˈɛksɪt/US/ˈeɪɡzɪt/

Nghĩa: Sự đi vào (của diễn viên).

Xem đầy đủ từ "exit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đi vào tiếng Anh là gì?

"đi vào" trong tiếng Anh là enter (nội động từ), ingoing (tính từ), come in (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.