Ẩm ướt tiếng Anh là gì?
"ẩm ướt" trong tiếng Anh là wet (tính từ), damp (tính từ), humid (tính từ).
wet Tính từ
UK/wɛt/US/wɛt/
Nghĩa: Ẩm ướt, thấm nước, đẫm nước, đầm đìa.
- The ground seems wet.Mặt đất dường như ẩm ướt.
- wet as a drowned ratướt như chuột lột
damp Tính từ
US/ˈdeə̯mp/
Nghĩa: Ẩm, ẩm thấp, ẩm ướt.
humid Tính từ
UK/ˈhjuːmɪd/US/ˈhjuːmɪd/
Nghĩa: Ẩm, ẩm ướt.
damply Phó từ
UK/ˈdæmpli/US/ˈdæmpli/
Nghĩa: Ẩm ướt, nhớp nháp.
moist Tính từ
UK/mɔɪst/US/mɔɪst/
Nghĩa: Ẩm; ẩm ướt, ướt lấp nhấp.
- moist seasonmùa ẩm
dank Tính từ
US/ˈdeɪ̯ŋk/
Nghĩa: Ẩm ướt, ướt át, nhớp nháp khó chịu; có âm khí nặng nề.
- dank airkhông khí ẩm ướt khó chịu
- dank weathertiết trời ẩm ướt
soppy Tính từ
UK/ˈsɒpi/US/ˈsɒpi/
Nghĩa: Ẩm ướt; đẫm nước, sũng nước.
clammily Phó từ
US/ˈklæ.mi.li/
Nghĩa: Ẩm ướt, nhớp nháp.
soppily Phó từ
Nghĩa: Ẩm ướt; đẫm nước, sũng nước.
vapour-laden Tính từ
Nghĩa: Ẩm ướt (khí trời).
moisten Nội động từ
UK/ˈmɔɪsən/US/ˈmɔɪsən/
Nghĩa: Thành ra ẩm ướt; ẩm ướt.
- to moisten at one's eyesrơm rướm nước mắt
juicy Tính từ
UK/ˈd͡ʒuːsi/US/ˈd͡ʒuːsi/
Nghĩa: Ẩm ướt (thời tiết).
rheumy Tính từ
UK/ˈɹuːmi/US/ˈɹumi/
Nghĩa: Ướt át, ẩm ướt (không khí).
soddenly Tính từ
US/ˈsɑː.dᵊn.li/
Nghĩa: Ẩm ướt; ướt; ướt; ướt và dính (bột mì).
humidity Danh từ
UK/hjuːˈmɪd.ə.ti/US/hjuˈmɪd.ə.ti/
Nghĩa: Sự ẩm ướt.
dampness Danh từ
US/ˈdæmp.nəs/
Nghĩa: Sự ẩm ướt.
dankness Danh từ
UK/ˈdæŋk.nəs/
Nghĩa: Sự ẩm ướt, sự nhớp nháp.
sogginess Danh từ
US/ˈsɑː.ɡi.nəs/
Nghĩa: Sự đẫm nước, sự sũng nước; sự ẩm ướt.
Câu hỏi thường gặp
Ẩm ướt tiếng Anh là gì?
"ẩm ướt" trong tiếng Anh là wet (tính từ), damp (tính từ), humid (tính từ).